Thiết kế, thi công nội thất chung cư trọn gói tại xưởng Vạn Cường – xưởng sản xuất trực tiếp tại phường Hiệp Bình (Thủ Đức cũ), gần các khu căn hộ Dĩ An, quận 2 và Vinhomes Grand Park.
Khác với mua đồ rời, nội thất đóng sẵn được sản xuất đúng kích thước từng căn: tủ kịch trần, tủ bếp, tủ áo, giường, tủ tivi… đồng bộ màu sắc và tận dụng tối đa diện tích. Mỗi hạng mục có đơn giá công khai để bạn dự trù chi phí ngay khi nhận nhà.
Vạn Cường làm việc trực tiếp với chủ nhà, kiến trúc sư và nhà thầu: nhận bản vẽ, file SketchUp/3D hoặc tư vấn bố trí theo mặt bằng căn hộ.
Nội thất theo khu căn hộ
Tất cả dự án Vạn Cường đang nhận thi công
| Khu vực | Dự án |
|---|---|
| Bcons (Dĩ An cũ) | Bcons City, Bcons Solary, Bcons Polaris, Bcons Center City |
| Quận 2 cũ | Eaton Park, The Global City, Lumière Riverside |
| Vinhomes Grand Park | The Rainbow (S1–S5), The Origami (S6–S10), The Beverly (BE), The Beverly Solari, Glory Heights (GH), The Opus One (OS), Masteri Centre Point |
| Vinhomes khác | Vinhomes Central Park, Vinhomes Golden River |
Gói nội thất chung cư theo loại căn
Bấm vào từng gói để xem chi tiết hạng mục.
Chi tiết gói nội thất căn hộ chung cư
Khối lượng theo bố trí phổ biến; xưởng bóc tách lại theo mặt bằng thực tế của căn bạn.
Gói nội thất căn Studio – ~36 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 2 md | 5.400.000đ | 6.000.000đ |
| Tủ bếp trên | 2 md | 4.800.000đ | 5.400.000đ |
| Tủ quần áo 1,2 × 2,4 m | 2,88 m² | 7.776.000đ | 8.640.000đ |
| Giường ngủ 1,6 m | 1 cái | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Kệ tivi | 1,6 md | 3.600.000đ | 3.920.000đ |
| Tủ giày 0,8 × 1,2 m | 0,96 m² | 2.160.000đ | 2.352.000đ |
| Tủ lavabo | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tủ gương | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tổng ước tính | ~36.000.000đ | ~40.400.000đ |
Gói nội thất căn 1 phòng ngủ – ~44,4 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 2,4 md | 6.480.000đ | 7.200.000đ |
| Tủ bếp trên | 2,4 md | 5.760.000đ | 6.480.000đ |
| Tủ quần áo 1,6 × 2,4 m | 3,84 m² | 10.368.000đ | 11.520.000đ |
| Giường ngủ 1,6 m | 1 cái | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Tủ tivi | 2 md | 4.500.000đ | 4.900.000đ |
| Tủ giày 1,0 × 1,2 m | 1,2 m² | 2.700.000đ | 2.940.000đ |
| Bàn làm việc (phòng +1) | 1 md | 2.250.000đ | 2.450.000đ |
| Tủ lavabo | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tủ gương | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tổng ước tính | ~44.400.000đ | ~49.600.000đ |
Gói nội thất căn 2 phòng ngủ – ~71,5 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 3 md | 8.100.000đ | 9.000.000đ |
| Tủ bếp trên | 3 md | 7.200.000đ | 8.100.000đ |
| Tủ quần áo phòng master 1,8 × 2,4 m | 4,32 m² | 11.664.000đ | 12.960.000đ |
| Tủ quần áo phòng 2: 1,4 × 2,4 m | 3,36 m² | 9.072.000đ | 10.080.000đ |
| Giường master 1,8 m | 1 cái | 6.000.000đ | 7.500.000đ |
| Giường phòng 2: 1,4 m | 1 cái | 4.000.000đ | 5.500.000đ |
| Tủ tivi | 2,4 md | 5.400.000đ | 5.880.000đ |
| Tủ giày 1,2 × 1,2 m | 1,44 m² | 3.240.000đ | 3.528.000đ |
| Bàn trang điểm | 1 md | 2.250.000đ | 2.450.000đ |
| Tủ lavabo | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tủ gương | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tổng ước tính | ~71.500.000đ | ~80.200.000đ |
Gói nội thất căn 3 phòng ngủ – ~92,3 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 3,5 md | 9.450.000đ | 10.500.000đ |
| Tủ bếp trên | 3,5 md | 8.400.000đ | 9.450.000đ |
| Tủ quần áo phòng master 1,8 × 2,4 m | 4,32 m² | 11.664.000đ | 12.960.000đ |
| Tủ quần áo 2 phòng ngủ phụ (1,4 × 2,4 m/phòng) | 6,72 m² | 18.144.000đ | 20.160.000đ |
| Giường master 1,8 m | 1 cái | 6.000.000đ | 7.500.000đ |
| Giường phòng 2: 1,6 m | 1 cái | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Giường phòng 3: 1,4 m | 1 cái | 4.000.000đ | 5.500.000đ |
| Tủ tivi | 2,8 md | 6.300.000đ | 6.860.000đ |
| Tủ giày 1,4 × 1,2 m | 1,68 m² | 3.780.000đ | 4.116.000đ |
| Bàn trang điểm | 1 md | 2.250.000đ | 2.450.000đ |
| Bàn làm việc | 1,2 md | 2.700.000đ | 2.940.000đ |
| Tủ lavabo | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tủ gương | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tổng ước tính | ~92.300.000đ | ~104.100.000đ |
Đơn giá công khai của xưởng: thùng MDF chống ẩm phủ Melamin, cánh Melamin, ray bi – bản lề giảm chấn Ivan. Đã gồm gia công, lắp đặt; chưa gồm VAT, vận chuyển, thiết bị bếp, rèm, đèn, đồ rời. Đơn giá cập nhật tháng 5/2026.
Phong cách phù hợp căn hộ chung cư
Vật liệu nên dùng cho căn hộ chung cư
Xưởng thi công được tất cả các loại ván phổ biến trên thị trường.
- Phòng khách, phòng ngủ: MDF chống ẩm lõi xanh (Thanh Thuỳ, Ba Thanh, KES S6 hoặc An Cường) – ổn định, nhiều mã màu.
- Khu bếp (đặc biệt thùng tủ bồn rửa) và nhà vệ sinh: ưu tiên WPB, ván nhựa chống nước hoặc Plywood để hạn chế phồng rộp.
- Bề mặt cánh: Melamine, Laminate, Acrylic, Veneer, sơn 2K – chọn theo phong cách và ngân sách.
- Phụ kiện tiêu chuẩn: ray bi, bản lề giảm chấn Ivan; có thể nâng cấp theo yêu cầu.
Lộ trình làm nội thất căn hộ chung cư
Gửi mặt bằng
Gửi mã căn hoặc mặt bằng mẫu, xưởng tư vấn bố trí và báo giá dự kiến.
Đo hiện trạng
Đo lại thực tế khi nhận nhà, chốt bản vẽ và phối màu.
Sản xuất tại xưởng
Cắt, dán cạnh, khoan lỗ tại xưởng Thủ Đức – khoảng 10–15 ngày.
Lắp đặt & bàn giao
Đăng ký thi công với Ban quản lý, lắp đặt gọn trong 2–4 ngày.
