Nội thất căn hộ Bcons – Vạn Cường nhận thiết kế, sản xuất và lắp đặt đồ gỗ trọn gói cho các dự án của Bcons tại khu Dĩ An cũ (nay thuộc TP.HCM): Bcons City, Bcons Solary, Bcons Polaris, Bcons Center City và các dự án đã bàn giao như Bcons Plaza, Bcons Polygon, Bcons Sala.
Căn hộ Bcons chủ yếu là căn 1–2 phòng ngủ, diện tích vừa phải, phù hợp gia đình trẻ và nhà đầu tư cho thuê. Nội thất vì thế cần tối ưu lưu trữ, bền với khí hậu nóng ẩm và nằm trong ngân sách hợp lý.
Xưởng Vạn Cường đặt tại phường Hiệp Bình – giáp khu Dĩ An, chỉ khoảng 15–25 phút đến các dự án Bcons. Khoảng cách gần giúp khảo sát nhanh, vận chuyển rẻ và bảo hành tận nơi.
Nội thất theo dự án Bcons
| Dự án | Vị trí | Quy mô | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| Bcons City | Đông Hòa | 7 tòa, ~2.541 căn | Bàn giao từ 2025 |
| Bcons Solary | Tân Đông Hiệp | 4 tòa 36–38 tầng, ~1.815 căn | Đang xây dựng |
| Bcons Polaris | Dĩ An | 1 tòa 29 tầng | Bàn giao 10/2025 |
| Bcons Center City | Đông Hòa | 5 tòa 29–36 tầng, ~1.940 căn | Mở bán 2025 |
Nguồn tham khảo: bconsps.net.
Gói nội thất căn hộ Bcons
Bấm vào từng gói để xem chi tiết hạng mục.
Chi tiết gói nội thất căn hộ Bcons
Khối lượng theo bố trí phổ biến; xưởng bóc tách lại theo mặt bằng thực tế của căn bạn.
Gói nội thất căn Studio – ~36 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 2 md | 5.400.000đ | 6.000.000đ |
| Tủ bếp trên | 2 md | 4.800.000đ | 5.400.000đ |
| Tủ quần áo 1,2 × 2,4 m | 2,88 m² | 7.776.000đ | 8.640.000đ |
| Giường ngủ 1,6 m | 1 cái | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Kệ tivi | 1,6 md | 3.600.000đ | 3.920.000đ |
| Tủ giày 0,8 × 1,2 m | 0,96 m² | 2.160.000đ | 2.352.000đ |
| Tủ lavabo | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tủ gương | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tổng ước tính | ~36.000.000đ | ~40.400.000đ |
Gói nội thất căn 1 phòng ngủ – ~44,4 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 2,4 md | 6.480.000đ | 7.200.000đ |
| Tủ bếp trên | 2,4 md | 5.760.000đ | 6.480.000đ |
| Tủ quần áo 1,6 × 2,4 m | 3,84 m² | 10.368.000đ | 11.520.000đ |
| Giường ngủ 1,6 m | 1 cái | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Tủ tivi | 2 md | 4.500.000đ | 4.900.000đ |
| Tủ giày 1,0 × 1,2 m | 1,2 m² | 2.700.000đ | 2.940.000đ |
| Bàn làm việc (phòng +1) | 1 md | 2.250.000đ | 2.450.000đ |
| Tủ lavabo | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tủ gương | 1 cái | 3.650.000đ | 3.800.000đ |
| Tổng ước tính | ~44.400.000đ | ~49.600.000đ |
Gói nội thất căn 2 phòng ngủ – ~71,5 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 3 md | 8.100.000đ | 9.000.000đ |
| Tủ bếp trên | 3 md | 7.200.000đ | 8.100.000đ |
| Tủ quần áo phòng master 1,8 × 2,4 m | 4,32 m² | 11.664.000đ | 12.960.000đ |
| Tủ quần áo phòng 2: 1,4 × 2,4 m | 3,36 m² | 9.072.000đ | 10.080.000đ |
| Giường master 1,8 m | 1 cái | 6.000.000đ | 7.500.000đ |
| Giường phòng 2: 1,4 m | 1 cái | 4.000.000đ | 5.500.000đ |
| Tủ tivi | 2,4 md | 5.400.000đ | 5.880.000đ |
| Tủ giày 1,2 × 1,2 m | 1,44 m² | 3.240.000đ | 3.528.000đ |
| Bàn trang điểm | 1 md | 2.250.000đ | 2.450.000đ |
| Tủ lavabo | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tủ gương | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tổng ước tính | ~71.500.000đ | ~80.200.000đ |
Gói nội thất căn 3 phòng ngủ – ~92,3 triệu+
| Hạng mục | Khối lượng | MDF Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | MDF An Cường |
|---|---|---|---|
| Tủ bếp dưới | 3,5 md | 9.450.000đ | 10.500.000đ |
| Tủ bếp trên | 3,5 md | 8.400.000đ | 9.450.000đ |
| Tủ quần áo phòng master 1,8 × 2,4 m | 4,32 m² | 11.664.000đ | 12.960.000đ |
| Tủ quần áo 2 phòng ngủ phụ (1,4 × 2,4 m/phòng) | 6,72 m² | 18.144.000đ | 20.160.000đ |
| Giường master 1,8 m | 1 cái | 6.000.000đ | 7.500.000đ |
| Giường phòng 2: 1,6 m | 1 cái | 5.000.000đ | 6.500.000đ |
| Giường phòng 3: 1,4 m | 1 cái | 4.000.000đ | 5.500.000đ |
| Tủ tivi | 2,8 md | 6.300.000đ | 6.860.000đ |
| Tủ giày 1,4 × 1,2 m | 1,68 m² | 3.780.000đ | 4.116.000đ |
| Bàn trang điểm | 1 md | 2.250.000đ | 2.450.000đ |
| Bàn làm việc | 1,2 md | 2.700.000đ | 2.940.000đ |
| Tủ lavabo | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tủ gương | 2 cái | 7.300.000đ | 7.600.000đ |
| Tổng ước tính | ~92.300.000đ | ~104.100.000đ |
Đơn giá công khai của xưởng: thùng MDF chống ẩm phủ Melamin, cánh Melamin, ray bi – bản lề giảm chấn Ivan. Đã gồm gia công, lắp đặt; chưa gồm VAT, vận chuyển, thiết bị bếp, rèm, đèn, đồ rời. Đơn giá cập nhật tháng 5/2026.
Giải pháp cho căn hộ Bcons
Tủ kịch trần tối ưu lưu trữ
Căn hộ Bcons diện tích vừa phải – tủ áo, tủ giày kịch trần tận dụng tối đa chiều cao, hạn chế đồ rời.
Bếp gọn, chống ẩm
Tủ bếp chữ I hoặc chữ L; thùng tủ bồn rửa dùng WPB hoặc nhựa chống nước để bền lâu.
Giường hộc kéo
Giường có hộc kéo hoặc giường kết hợp tủ đầu giường – thêm chỗ cất đồ cho phòng ngủ nhỏ.
Căn hộ cho thuê
Gói Melamin màu trung tính, bền, dễ vệ sinh – tối ưu chi phí đầu tư cho thuê.
Phong cách phù hợp căn hộ Bcons
Vật liệu nên dùng cho căn hộ Bcons
Xưởng thi công được tất cả các loại ván phổ biến trên thị trường.
- Phòng khách, phòng ngủ: MDF chống ẩm lõi xanh (Thanh Thuỳ, Ba Thanh, KES S6 hoặc An Cường) – ổn định, nhiều mã màu.
- Khu bếp (đặc biệt thùng tủ bồn rửa) và nhà vệ sinh: ưu tiên WPB, ván nhựa chống nước hoặc Plywood để hạn chế phồng rộp.
- Bề mặt cánh: Melamine, Laminate, Acrylic, Veneer, sơn 2K – chọn theo phong cách và ngân sách.
- Phụ kiện tiêu chuẩn: ray bi, bản lề giảm chấn Ivan; có thể nâng cấp theo yêu cầu.
Lộ trình làm nội thất căn hộ Bcons
Gửi mặt bằng
Gửi mã căn hoặc mặt bằng mẫu, xưởng tư vấn bố trí và báo giá dự kiến.
Đo hiện trạng
Đo lại thực tế khi nhận nhà, chốt bản vẽ và phối màu.
Sản xuất tại xưởng
Cắt, dán cạnh, khoan lỗ tại xưởng Thủ Đức – khoảng 10–15 ngày.
Lắp đặt & bàn giao
Đăng ký thi công với Ban quản lý, lắp đặt gọn trong 2–4 ngày.
