SO SÁNH GIÁ NỘI THẤT PHÒNG NGỦ MDF AN CƯỜNG VÀ CÁC THƯƠNG HIỆU KHÁC
Giá nội thất phòng ngủ MDF phụ thuộc vào kích thước, bố cục và loại ván sử dụng. Trang này so sánh trực tiếp đơn giá tại xưởng Vạn Cường giữa MDF chống ẩm An Cường và nhóm MDF chống ẩm Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES S6, giúp bạn thấy rõ mức chênh lệch trước khi chọn vật liệu.
Xem báo giá chi tiết: nội thất phòng ngủ ván Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES và nội thất phòng ngủ ván An Cường.
Bảng so sánh giá nội thất phòng ngủ MDF
Với nội thất phòng ngủ, phương án An Cường thường cao hơn khoảng 3–38% so với nhóm Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES S6, tùy hạng mục và loại cánh.
Tủ quần áo (m²) – xem báo giá chi tiết →
| Cấu hình cánh | Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | An Cường | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Cánh Melamin | 3.240.000đ | 3.600.000đ | +360.000đ |
| Cánh Sơn 2K / Pano | 4.200.000đ | 4.500.000đ | +300.000đ |
| Cánh Accrylic | 4.320.000đ | 3.600.000đ | −720.000đ |
| Cánh Nhôm Kính | 4.920.000đ | 5.280.000đ | +360.000đ |
Giường ngủ (cái) – xem báo giá chi tiết →
| Cấu hình cánh | Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | An Cường | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Giường 1.4M | 4.800.000đ | 6.600.000đ | +1.800.000đ |
| Giường 1.6M | 6.000.000đ | 7.800.000đ | +1.800.000đ |
| Giường 1.8M | 7.200.000đ | 9.000.000đ | +1.800.000đ |
| Giường 2M | 8.400.000đ | 10.200.000đ | +1.800.000đ |
Bàn trang điểm (mét dài) – xem báo giá chi tiết →
| Cấu hình cánh | Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | An Cường | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Cánh Melamin | 2.700.000đ | 2.940.000đ | +240.000đ |
| Cánh Accrylic | 3.420.000đ | 3.660.000đ | +240.000đ |
| Cánh Sơn 2K / Pano | 3.420.000đ | 3.540.000đ | +120.000đ |
| Thùng, Cánh Sơn | 4.020.000đ | 4.140.000đ | +120.000đ |
Bàn làm việc (mét dài) – xem báo giá chi tiết →
| Cấu hình cánh | Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES | An Cường | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Cánh Melamin | 2.700.000đ | 2.940.000đ | +240.000đ |
| Cánh Accrylic | 3.420.000đ | 3.660.000đ | +240.000đ |
| Cánh Sơn 2K / Pano | 3.420.000đ | 3.540.000đ | +120.000đ |
| Thùng, Cánh Sơn | 4.020.000đ | 4.140.000đ | +120.000đ |
Đơn giá tham khảo tại xưởng, đã gồm gia công, lắp đặt, ray bi – bản lề giảm chấn Ivan; chưa gồm VAT và vận chuyển. Đơn giá cập nhật tháng 10/2026.
Nên chọn An Cường hay Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES?
Cả hai nhóm đều là MDF chống ẩm. Khác biệt chủ yếu nằm ở chi phí và hệ màu bề mặt.
| Tiêu chí | Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES S6 | An Cường |
|---|---|---|
| Loại ván | MDF chống ẩm lõi xanh | MDF chống ẩm lõi xanh |
| Mức giá | Tối ưu chi phí | Cao hơn, tùy hạng mục |
| Màu sắc, bề mặt | Đa dạng mã màu phổ biến | Hệ màu phong phú, đồng bộ cao |
| Phù hợp | Nhà ở, căn hộ, công trình cần tối ưu ngân sách | Công trình cần đồng bộ thương hiệu, thẩm mỹ cao |
| Phụ kiện tại Vạn Cường | Ray bi, bản lề giảm chấn Ivan | Ray bi, bản lề giảm chấn Ivan |
Câu hỏi thường gặp
Nội thất phòng ngủ An Cường đắt hơn bao nhiêu?+
MDF Thanh Thuỳ, Ba Thanh, KES có chống ẩm không?+
Có thể kết hợp hai loại ván trong cùng công trình không?+
Làm sao để nhận báo giá chính xác?+
Báo giá các hạng mục nội thất khác
Đơn giá tham khảo thấp nhất của từng hạng mục, ván MDF chống ẩm Thanh Thuỳ / Ba Thanh / KES S6.
Nhận báo giá chi tiết theo bản vẽ
Gửi bản vẽ, file SketchUp/3D hoặc kích thước thực tế – Vạn Cường phản hồi báo giá trong 24 giờ làm việc.
Gọi 0325 555 776Nhắn ZaloGửi yêu cầu báo giáMã số thuế: 0319740922
36/37/7 Đường số 4, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh · Hotline/Zalo: 0325 555 776 · Email: contact.vancuong@gmail.com

